| cong vòng | tt. Thiệt cong, uốn như vòng cung: Trời mưa nhà dột chảy re, Lá tre hứng nước ngọn tre cong-vòng (CD). // tt. Lời chê vật cong, nhưng nói lố: Cập chơn cong-vòng. |
| cong vòng | tt. Cong thành hình vòng cung: Trời mưa nhà dột chảy re, Lá tre đọng nước, cọng tre cong vòng (cd.). |
| cong vòng | tt. Cong nhiều đến thành vòng. |
Cầu cao ván mỏng cong vòng Anh đi mô lật đật trúc cổ xuống sông Em liều mình ướt áo , xuống ẵm bồng anh lên. |
* Từ tham khảo:
- còng
- còng
- còng
- còng
- còng cọc
- còng cọc