| công tắc | dt. Vật gắn để mở và khoá hơi điện: Công-tắc nhà sau, công-tắc xe-hơi. |
| công tắc | (contact, contacteur) dt. 1. Bộ phận đóng, ngắt mạch điện: công tắc đèn. 2. Mặt tiếp xúc của các bộ phận hợp thành mạch điện, có tính dẫn điện. |
| công tắc | dt (Pháp: contact) Bộ phận đóng và mở mạch điện: Mất điện vì đứt cầu chì ở công-tắc. |
| Lẽ nào cậu ta phải hứng chịu tất cả những lời lẽ cay độc xỉ vả nặng nề của Hương ? Anh lặng lẽ trút một hơi thở dài , lặng lẽ đứng dậy tắt công tắc ngọn đèn chụp ở đầu giường mình , buông màn năm. |
| Tôi thớ đến cái công tắc , bèn chạy đến chỗ bật đèn. |
| Nàng sợ hãi với công tắc bật đèn lên. |
| Ở đây có những công tắc hẹn giờ để đến giờ điện tự động đóng mở chứ mình không phải bật tắc công tắc. |
| Lẽ nào cậu ta phải hứng chịu tất cả những lời lẽ cay độc xỉ vả nặng nề của Hương? Anh lặng lẽ trút một hơi thở dài , lặng lẽ đứng dậy tắt công tắc ngọn đèn chụp ở đầu giường mình , buông màn năm. |
| Có những điều giản dị mà khiến người đọc ngỡ ngàng , hóa ra đã diễn ra chưa quá lâu mà tưởng như xa lăng lắc : ... Nhưng phải đến năm 1960 Hà Nội mới có ba cụm đèn tín hiệu được điều khiển thủ công tức là công an ngồi trong bốt bật công tắc gồm : Ngã năm Cửa Nam , ngã tư Điện Biên Phủ Trần Phú và ngã tư Tràng Tiền Hàng Bài. |
* Từ tham khảo:
- công-te-nơ
- công tễ
- công thải
- công thành danh toại
- công thần
- công thổ