| công tâm | dt. Lòng ngay-thẳng, không thiên-vị: Lấy công-tâm mà đoán. |
| công tâm | dt. Lòng ngay thẳng, công bằng vì việc chung, không thiên vị: một trọng tài công tâm. |
| công tâm | dt (H. công: không thiên vị; tâm: lòng) Lòng công bằng, ngay thẳng: Đã nguyền hai chữ công tâm, vì dân, vì nước, dù xả thân có ngại gì (Tú-mỡ). |
| công tâm | dt. Lòng công-bình. |
| công tâm | ph. Lòng ngay thẳng, công bằng: Cán bộ phải có công tâm. |
Ông chánh hội , mặt lầm lầm , nhìn một người ngồi ở chiếc chiếu gần đấy rồi đứng dậy , đập vào ngực thình thịch một cách đáng sợ , lại nói : Thằng này đã đem công tâm ra để giữ thể diện cho làng , thằng này đã mất ăn mất ngủ vì nay quan đòi , mai quan hỏi , mà lại còn không biết cho , thế thì có thằng nào muốn bắt bẻ , muốn chê bai , muốn đâm ba , chẻ bảy vào thì nói ngay đi ! Nào có thằng nào muốn gây sự với thằng này thì cứ nói ngay đi ! Nói ngay ở đây , ông xem cái gan của nó có to không nào ! Sau câu nói ấy , cả phòng hội đồng làng im phăng phắc , dễ thường có con muỗi bay người ta cũng thấy tiếng vo vo. |
Nhìn thẳng vào đất để tất cả mọi người đều có thể có quyền sử dụng đất một cách công bằng , công tâm , minh bạch. |
| Mong HĐXX xem xét tội danh để phán xử một cách ccông tâm, thấu tình đạt lý , để bị cáo nhanh chóng được trở về với gia đình và xã hội. |
| Trước khi kết thúc lời nói sau cuối , bị cáo Trịnh Xuân Thanh tin rằng HĐXX sẽ có những phán xét ccông tâmđể bản thân không phải chịu một mức án quá nặng. |
| "Bị cáo không muốn nói đến án tử nhưng mong muốn HĐXX phán xét ccông tâm, hợp lý nhưng làm sao có cái tình để người bị xử lý khâm phục. |
| Chúng tôi yêu cầu đoàn làm việc ccông tâm, khách quan và quyết liệt , sẽ kiên quyết xử lý nếu như đồng chí Quân có những sai phạm như nội dung tố cáo , bà Lan khẳng định quan điểm của Tỉnh ủy Vĩnh Phúc Bà Hoàng Thị Thúy Lan cũng cho biết , góc độ cá nhân , là đảng viên , Tỉnh ủy viên , ông Quân sẽ phải nghiêm túc phê và tự phê theo đúng tinh thần của tổ chức Đảng , và càng phải kiên quyết , gương mẫu thực hiện. |
* Từ tham khảo:
- công tễ
- công thải
- công thành danh toại
- công thần
- công thổ
- công thủ