| công thần | dt. Quan triều có công trong việc dựng nước trị dân: Công-thần nhà Nguyễn phần nhiều là người miền Nam. |
| công thần | I. dt. Quan đóng góp công lao to lớn đối với nhà nước thời phong kiến: bậc công thần khai quốc. II. tt. Có tư tưởng ỷ vào công lao đóng góp của mình mà sinh ra kiêu căng, tự phụ và đòi hỏi đãi ngộ một cách quá đáng: bệnh công thần. |
| công thần | dt (H. công: sự nghiệp; thần: bề tôi) 1. Vị quan có công lớn đối với triều đình trong thời phong kiến: Lê Phụng Hiền là một công thần đến Lí 2. Người có công với cách mạng: Cậy mình là công thần cách mạng rồi đâm ra ngang tàng (HCM). |
| công thần | dt. Về các đời vua trước chỉ quan lại, viên-chức có công-lao lớn. |
| công thần | d. 1. Quan lại có công to với Nhà nước trong thời kì phong kiến. 2. Người có công lao và thành tích đối với Nhà nước, đối với cách mạng. |
| công thần | Người bề-tôi có công mở nước, hay là khôi-phục nước: Nguyễn Trãi là bậc công-thần đời Lê. |
Thử hỏi thứ " bình yên " lâu dài của Nam Hà do sử quan nhà Nguyễn nhắc đến như thế nào ? Thứ bình yên của một thiểu số con vua cháu chúa và bọn công thần nối nhau đời đời hưởng mọi tiện nghi xa hoa , mặc gấm đoạn , đồ dùng toàn mâm đồng , thau bạc , chén dĩa sứ Tàu , hay thứ " bình yên " của đám đông chịu đủ thứ sưu dịch thuế khóa ? Sự tham tàn của tầng lớp thống trị đã lên đến cực độ , mà nơi dân chúng bị bóc lột nặng nề nhất là ở mấy phủ Quảng Nam , Quy Nhơn. |
| Nếu tôi làm vua , các ông sẽ là khai quốc công thần. |
| Nhận ra ông là nhân tài nên chúa Nguyễn Phúc Nguyên đã trọng dụng , phong tước Lộc Khê Hầu ; được vua Minh Mạng truy tặng là bậc khai quốc công thần , cho thờ tại Thái Miếu. |
| Chính vì là một đảng viên như thế nên tôi thề đấm vỡ mặt bọn cơ hội , bọn công thần , bọn ôm rịt lấy truyền thống , lấy quá khứ để phá hoại đảng , để mưu cầu danh lợi. |
| Làm cỏ Dĩnh Xuyên , (41) giết hại công thần , những việc ấy , Hán không phải là không có lỗi , nhưng lỗi ít , tốt nhiều. |
| Nhờ anh linh tông miếu và sức lực của các công thần , đã giết hết bọn ấy. |
* Từ tham khảo:
- công thủ
- công thự
- công thức
- công thức cấu tạo
- công thức hoa
- công thức hoá học