| công thổ | dt. Đất làng cho mướn cất nhà hoặc để làm nghĩa-địa. |
| công thổ | dt. Đất đai thuộc quyền sở hữu của nhà nước. |
| công thổ | dt (H. công: chung; thổ: đất) Đất công không phải là ruộng: Trong cải cách ruộng đất, các công điền, công thổ đều chia cho nông dân. |
| công thổ | dt. Đất chung của làng đất của quốc-gia. |
| công thổ | d. Đất chung của làng, của Nhà nước. |
| công thổ | Đất chung của dân: Công-thổ của dân không ai được bán đứt. |
| Nhà thì có tới 3 lư hương , được bài trí ngang hàng , bên trái (từ ngoài nhìn vào) là lư hương thờ ông hoàng , ông mãnh , bà Tổ cô , bên phải thờ gia tiên nhiều đời , lư ở giữa thờ công đồng các vị thần linh , thổ công thổ địa. |
* Từ tham khảo:
- công thự
- công thức
- công thức cấu tạo
- công thức hoa
- công thức hoá học
- công thức toán