| công thủ | đt. Đánh và giữ, đánh được giữ được: Công thủ đều giỏi. |
| công thủ | dt. Thế công và thế thủ, nói gộp. |
| công thủ | dt (H. công: đánh; thủ: giữ) Thế công và thế thủ nói tắt: Người chỉ huy phải tùy có quyết định công thủ. |
| công thủ | dt. Đánh và giữ, thế-công và thế thủ: Trong việc hành-binh cần phải biết công-thủ. |
| công thủ | đg. "Thế công và thế thủ" nói tắt. |
| Nhưng anh biết chơi nhờ đi làm bốc vác ngoài nhà máy , mấy ông già chèo đò truyền lại , nức tiếng với mấy chiêu pháo đầu , bình phong mã , công thủ song toàn. |
| Mùa đông , tháng 10 , vua ngự ra Bình Than821 đóng ở vũng Trần Xá822 họp vương hầu và trăm quan , bàn kế sách công thủ và chia nhau đóng giữ [42a] những nơi hiểm yếu. |
| Tôi đắc ý khi đã thực hiện thành ccông thủđoạn của mình. |
| VIDEO : Sức mạnh hủy diệt của tên lửa Triều Tiên Triều Tiên khẳng định tên lửa Hwasong 15 có tầm bắn lên tới 13.000 km , điều này có nghĩa nó có thể tấn ccông thủđô Washington D.C. của Mỹ , châu Âu hoặc Australia. |
| Đặc biệt F/A 18E có khả năng mang kho vũ khí khủng khiếp có thể ccông thủtoàn diện. |
| Lần thứ 2 vải thiều Lục ngạn tấn ccông thủđô. |
* Từ tham khảo:
- công thức
- công thức cấu tạo
- công thức hoa
- công thức hoá học
- công thức toán
- công thức vật lí