| công te nơ | (container) dt. Thiết bị chứa tháo lắp được có dung tích tiêu chuẩn dùng đựng hàng hoá chuyên chở bằng các loại phương tiện vận tải khác nhau mà không phải xếp dỡ hàng bên trong trước khi đến nơi nhận. |
| công te nơ | dt (Anh: container) Thiết bị chứa hàng trên tàu biển hoặc trên máy bay: Một công-te-nơ chứa toàn xe máy. |
| Một xe ccông te nơchạy Bắc Nam cả chiều đi có hàng và chiều về không hàng thì doanh nghiệp phải chi đến chục triệu tiền phí giao thông. |
* Từ tham khảo:
- công thải
- công thành danh toại
- công thần
- công thổ
- công thủ
- công thự