| con dòng cháu dõi | 1. Con cháu, dòng dõi nhà quyền thế, có địa vị cao trong xã hội. 2. Con cháu, dòng dõi nhà có truyền thống tốt đẹp nào đó, được kế thừa, phát huy từ đời này sang đời khác: Đời ông làm bác sĩ, đời con làm bác sĩ, cháu nội lại đỗ trường đại học y, đúng là con dòng cháu dõi. |
| Cái thành kiến hủ bại của xã hội mình buộc rằng ai cũng phải là con dòng cháu dõi thì mới đáng hưởng thụ phú quý , chứ không bao giờ lại công nhận những công lao của những người tay trắng làm nên. |
* Từ tham khảo:
- con dòng thì bỏ xuống đất, con vật thì cất lên sàn
- con du
- con đã mọc răng nói năng gì nữa
- con đàn
- con đàn cháu đống
- con đàn cháu lũ