| con đàn | dt. 1. Con cái nhiều. 2. Trẻ em trong gia đình đông con: con đàn dễ nuôi. |
| con đàn | tt Nói gia đình đông con: Nhà con đàn, đành phải thiếu thốn. |
| con đàn | d. 1. Con cái đông đảo. 2. Trẻ trong gia đình đông con: Con đàn dễ nuôi. |
| Ðến con đàn rồi mà chồng chết chưa đoạn tang người ta cũng tái giá như thường. |
| Một thằng Tây đội kê pi vàng rực vai đeo ga lông (cầu vai có quân hiệu) chớp chớp ánh kim tuyến , ngồi bên cạnh con đàn bà mặc quần áo nhà binh đang đưa ống nhòm ngắm tới trước. |
Vì thù mà phải báo , chứ tía đâu màng tới chuyện giết một con đàn bà ! Đột nhiên , tôi bỗng có cảm giác như mình đang nghe câu nói ấy vẳng ra từ một câu chuyện cổ xa xưa nào. |
| Nằm ở khoa này , theo những người thăm nuôi – đều là châu báu , bởi đều đã gần đất xa trời , ai cũng con đàn cháu đống nếu có cuộc sống bình thường. |
| Đến như bà Gái thọt chân mà cũng ở với con đàn cháu đống nữa là. |
| Lũ con đàn bi bô ngoài sân. |
* Từ tham khảo:
- con đàn cháu lũ
- con đàn con đống
- con đàn con lũ
- con đàn như tre ấm bụi
- con đâu cha mẹ đấy
- con đầu