| con đàn cháu đống | Rất đông, rất nhiều con cháu: Mới ngày nào nơi đây chỉ có mấy đôi vợ chồng trẻ, lèo tèo vài ba nếp nhà tranh, thế mà bây giờ họ đã con đàn cháu đống thế kia! |
| Nằm ở khoa này , theo những người thăm nuôi – đều là châu báu , bởi đều đã gần đất xa trời , ai cũng con đàn cháu đống nếu có cuộc sống bình thường. |
| Đến như bà Gái thọt chân mà cũng ở với con đàn cháu đống nữa là. |
| Nghe đâu giờ đã con đàn cháu đống rồi thì phải. |
| Ngày xưa người già vẫn dặn rằng , bản Mạy vốn đã ít người , con gái lớn lên phải gả cho người trong tộc , để sinh con đàn cháu đống cho tộc người ngày một đông thêm. |
| Nhà người ta thì ccon đàn cháu đốngrồi mà nhà này có tí cháu nội cũng khó. |
| Có một điều lạ là , ở nơi cuộc sống thiếu thốn trăm bề lại có nhiều cụ cao niên sống cả thế kỷ với ccon đàn cháu đống. |
* Từ tham khảo:
- con đàn con đống
- con đàn con lũ
- con đàn như tre ấm bụi
- con đâu cha mẹ đấy
- con đầu
- con đầu lòng