| con đàn cháu lũ | Nh. Con đàn cháu đống. |
| con đàn cháu lũ | ng Nói một gia đình có đông con cháu: Ông cụ về già đã có con đàn cháu lũ săn sóc. |
| con đàn cháu lũ |
|
| Tương truyền rằng cặp vợ chồng nào khó khăn đường con cái , tìm được quả huyết mộc ăn một lần là chẳng mấy chốc đầy nhà con đàn cháu lũ. |
* Từ tham khảo:
- con đàn con lũ
- con đàn như tre ấm bụi
- con đâu cha mẹ đấy
- con đầu
- con đầu lòng
- con đầu cháu sớm