| con đầu | dt. Người con sinh ra đầu tiên (có thể còn sống cũng có thể đã chết). |
| Dẫu sao ông cũng buồn vì hai con đầu thi mãi không đỗ , ông chỉ còn hy vọng ở mỗi mình Dũng. |
| Mãi năm bác hai mươi bảy tuổi mới đỗ con đầu , cái Na , năm nay mười lăm tuổi. |
| Tôi là con đầu , thôi , cứ gọi tôi là Ông Cả. |
| Trên mặt chiếc bàn con đầu giường , cô đã bày đủ thứ : ấm , chén , ca , chanh , đường , chuối , bọc thư , bọc quà , bó mía. |
| Chị ấy lúc chửa đứa con đầu lòng cứ kêu thèm ăn măng. |
| Bằng sự lần hồi buôn bán tần tảo ở các chợ xa rồi đây Bính sẽ nuôi được đứa con sắp đẻ , sẽ nuôi Năm để Năm khỏi làm điều gian ác , dần dà Bính trở về quê chuộc đứa con đầu lòng đày ải kia , và giúp đỡ cha mẹ gây dựng cho hai em. |
* Từ tham khảo:
- con đầu cháu sớm
- con đầu gối con cánh tay
- con đẻ
- con đen
- con đen đầu thì bỏ, con đỏ đầu thì nuôi
- con đen thì bỏ, con đỏ thì nuôi