| con đầu lòng | dt. C/g. Con trưởng, đứa con sinh ra lần đầu. |
| con đầu lòng | Nh. Con đầu. |
| con đầu lòng | dt Con sinh lần đầu tiên: Con bé được cưng vì là con đầu lòng. |
| con đầu lòng | dt. Nht. Con cả. |
| con đầu lòng | d. Con sinh ra lần đầu tiên. |
| Chị ấy lúc chửa đứa con đầu lòng cứ kêu thèm ăn măng. |
| Bằng sự lần hồi buôn bán tần tảo ở các chợ xa rồi đây Bính sẽ nuôi được đứa con sắp đẻ , sẽ nuôi Năm để Năm khỏi làm điều gian ác , dần dà Bính trở về quê chuộc đứa con đầu lòng đày ải kia , và giúp đỡ cha mẹ gây dựng cho hai em. |
Thằng Ngộ Lang ,đứa con đầu lòng lên bảy tuổi ,chạy lên mách với cậu Cử : Em Tố Tâm ngủ rồi cậu ạ. |
| Chị đặt tên cho đứa con đầu lòng là San vì tin rằng sẽ đẻ cho anh thêm thằng Hậu , nhưng thằng Hậu mãi mãi không bao giờ có. |
| Kỳ phải bỏ nghề bắt rắn , bỏ cả những bữa thịt rắn cho tới khi Hạnh sinh xong đứa con đầu lòng. |
| Vợ Bình đang mang thai đứa con đầu lòng. |
* Từ tham khảo:
- con đầu gối con cánh tay
- con đẻ
- con đen
- con đen đầu thì bỏ, con đỏ đầu thì nuôi
- con đen thì bỏ, con đỏ thì nuôi
- con đẹn con sài chớ hoài bỏ đi