| con dòng cháu giống | dt. Con-cái nhà có tài-đức, tiếng-tăm, công-lao với xã-hội, giàu tiền bạc hoặc giỏi võ-nghệ. |
| con dòng cháu giống | Nh. Con dòng cháu dõi. |
| con dòng cháu giống | ng Con nhà có truyền thống giỏi giang: Nó đỗ đầu vì nó là con dòng cháu giống. |
| (Cũng xin mở ngoặc thêm , TNS John McCain người đã được sinh ra trong một gia đình như mọi người gọi là ccon dòng cháu giống. |
* Từ tham khảo:
- con du
- con đã mọc răng nói năng gì nữa
- con đàn
- con đàn cháu đống
- con đàn cháu lũ
- con đàn con đống