| con du | dt. Con dâu. |
| Tôi không muốn mang tiếng có một người con du đãng. |
| Như cách mà dượng bỏ mẹ con Thy lại xó chợ này để về làm trụ cột cho mẹ con du. |
| Một trong những nạn nhân của các tay cò này là hai mẹ ccon dukhách đến từ TP.HCM chiều mùng 4 Tết , phải thuê phòng với giá 1 ,8 triệu đồng/2 người/1 ngày đêm. |
| Trong xã , nhiều người đến hỏi thăm cho ccon duhọc nhưng khi nghe tôi chia sẻ thì không còn ai dám cho con đi nữa. |
* Từ tham khảo:
- con đàn
- con đàn cháu đống
- con đàn cháu lũ
- con đàn con đống
- con đàn con lũ
- con đàn như tre ấm bụi