| con dại cái mang | 1. Con cái hư hỏng, làm điều dại dột, sai phạm thì bố mẹ phải chịu trách nhiệm: Cháu nó đã trót dại, mà con dại cái mang... 2. Cấp dưới làm điều sai phạm thì cấp trên phải chịu mọi trách nhiệm: Cuối cùng thủ trưởng phải ra nhận lỗi trước bà con về việc làm sai của các chiến sĩ, đúng là con dại cái mang. |
| con dại cái mang | ng (cái là từ cổ nghĩa là mẹ) Làm cha mẹ phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của con cái: Cháu nó hỗn, thôi thì con dại cái mang, xin bác tha thứ cho. |
| con dại cái mang |
|
| con dại cái mang |
|
| " con dại cái mang ". |
| Lại giả cả mẹ tôi số tiền sáng mẹ tôi đưa cho , bảo :Nghe chuyện con dại cái mang , mỗi nhà người ta cho một quả. |
con dại cái mang. |
| con dại cái mang, tuy cứu được con trai khỏi bị pháp luật sờ gáy nhưng tự nhiên mất món tiền to , gia đình anh chàng cũng không tránh khỏi cay cú. |
| Thôi thì giao nó cho công an đi mọi người ạ. Treo cổ nó thế mà nhà nó thấy thì xót , tội ông bà già nó , ccon dại cái mang. |
| Khi tôi đưa ra tình huống này cho các bậc cha mẹ Việt , rất nhiều người đã miêu tả lại cách giải quyết của mình : Rất tức giận , mắng mỏ con , thậm chí là phạt đòn thật đau để lần sau con không tái phạm rồi mang tiền của mình bồi thường cho nhà hàng xóm vì ccon dại cái mang. |
* Từ tham khảo:
- con dắt con bế
- con dân cầm đòn, con quan cưỡi ngựa
- con dâu
- con dâu thì dại, con gái thì khôn
- con dấu
- con dì con già