| con dao hai lưỡi | Cái có tác dụng hai mặt, vừa có hiệu quả tác dụng tốt, lại vừa có thể nguy hiểm cho bản thân người dùng, ví như người sử dụng dao giúp cho việc cắt thái, mặt khác không cẩn thận dao có thể cắt đứt tay mình: Không thể cho cậu ấy biết vì nó như con dao hai lưỡi. |
| con dao hai lưỡi | ng Nói sự việc có mặt tốt nhưng cũng có mặt nguy hiểm cho mình: Cũng biết làm việc đó là con dao hai lưỡi, nên phải đề phòng. |
| Nhưng nay thì quá quắt lắm rồi , cái tài của anh đã trở thành con dao hai lưỡi , thành một thứ thuốc phiện khiến cho anh nghiện ngập , và thành một ngục tối để giam hãm anh mãi trong cảnh mù. |
| Như con dao hai lưỡi , cái hộp thuốc lào v. |
| v... con dao hai lưỡi ấy , ít khi Cai Xanh phải dùng đến. |
| Bởi lẽ , thủ tục đơn giản , nhanh gọn rất dễ trở thành ccon dao hai lưỡikhi nhiều người có thể sắm vài chiếc thẻ tín dụng của các ngân hàng khác nhau. |
| Tuy nhiên , đi sâu khai thác scandal hay mẩu đời bất hạnh luôn là ccon dao hai lưỡi, có thể khiến khán giả yêu , cũng có thể khiến khán giả quay lưng. |
| Tuy nhiên đây cũng là ccon dao hai lưỡinếu họ không biết điểm mạnh , điểm yếu của khuôn mặt mình. |
* Từ tham khảo:
- con dân cầm đòn, con quan cưỡi ngựa
- con dâu
- con dâu thì dại, con gái thì khôn
- con dấu
- con dì con già
- con dòng cháu dõi