| con dấu | dt. Dấu: Trưởng phòng tổ chức giữ con dấu. |
| con dấu | dt Vật bằng gỗ hay bằng kim loại có khắc chức vụ dùng để đóng vào giấy tờ làm bằng chứng: Cơ quan đổi tên phải đổi con dấu. |
| con dấu | d. Đồ bằng xương, ngà, kim loại hay gỗ, khắc danh hiệu, dùng để đóng vào giấy tờ làm bằng chứng. |
| Về xã cứ việc ở nhà Sài , buổi tối cả bí thư , chủ tịch , phó chủ tịch kiêm trưởng công an đến ăn cơm sẽ mang con dấu theo ”làm luôn“. |
Miri thuộc bang Sarawak , khu vực tự trị của Malaysia với visa và con dấu xuất nhập cảnh riêng. |
| Tôi hơi băn khoăn nhưng lúc đấy mải vui nên cũng không hỏi , không hề biết rằng việc không có con dấu đấy sẽ gây cho tôi không ít rắc rối khi tôi rời khỏi Malaysia sau này. |
| Lúc đấy tôi mới đổi hộ chiếu , hộ chiếu mới còn trắng tinh không một con dấu. |
| Lấy được con dấu , tôi mừng rơn , đút tay vào túi quần lấy máy ảnh ra chụp lại con dấu làm kỷ niệm mới phát hiện nó không còn ở đấy nữa. |
Về đến nhà , tôi với Kalden tự mình in ra một cái tương tự , dán ảnh mình lên , rồi mượn con dấu của người quen của bố Kalden đóng dấu vào như thật. |
* Từ tham khảo:
- con dòng cháu dõi
- con dòng cháu giống
- con dòng thì bỏ xuống đất, con vật thì cất lên sàn
- con du
- con đã mọc răng nói năng gì nữa
- con đàn