| con dâu | dt. Nàng dâu: Cha chài mẹ lưới con câu, Chàng rể đóng đáy, con dâu ngồi nò (CD). // dt. Con trai và dâu, tiếng gọi chung vợ chồng con trai mình hoặc tất-cả con và dâu: Già rồi mà con dâu nó không biết thương. |
| con dâu | dt. Vợ của con trai, trong quan hệ với bố mẹ chồng: cảnh mẹ chồng con dâu. |
| con dâu | dt Vợ của con trai mình: Con gái là con người ta, con dâu mới thật mẹ cha mua về (cd); Lựa được con dâu, sâu hai mắt (tng). |
| con dâu | dt. Dâu, vợ con trai mình. |
| con dâu | d. Vợ của con trai mình. |
Bà Thân ngồi bên nghe tiếng , vẻ vui sướng mắng yêu ccon dâu: Vợ chồng nhà mày bao giờ có những của ấy mà mặc. |
| Mỗi nhà một miếng thế là đối với cái xã hội nhỏ này mình đã nghiễm nhiên và vợ Thân , là con dâu bà Phán Lợi. |
Loan mỉm cười chua chát : Nhưng phí đời mình như thế để làm gì ? Để lại sống theo cái khuôn cũ của mẹ chồng , rồi nếu sau này có con dâu lại sẽ bắt nó theo khuôn mình và làm khổ , làm phí cả đời nó như trước kia mẹ chồng mình đã lãng phí đời mình. |
| Nhưng nếu nàng cứ yên lặng mà làm việc , đến bảy giờ , bà mẹ chồng thức dậy , sẽ dùng những lời mát mẻ cho nàng là một con dâu lười biếng , hư thân , sáng bảnh mắt còn quấn lấy chồng. |
Loan cười nói : con dâu trưởng như tôi thì mất nhờ. |
| Tôi , tôi không cần đến thứ ấy giúp đỡ tôi , nhưng anh nghĩ xem , ngày giỗ , ngày tết mà nó là con dâu trưởng , nó bỏ đi không có nói với tôi lấy nửa lời. |
* Từ tham khảo:
- con dấu
- con dì con già
- con dòng cháu dõi
- con dòng cháu giống
- con dòng thì bỏ xuống đất, con vật thì cất lên sàn
- con du