| cô đỡ | dt. C/g.Cô mụ, người làm nghề đỡ đẻ, săn-sóc người đàn bà sinh-sản. |
| cô đỡ | Nh. Bà đỡ. |
| cô đỡ | dt Người phụ nữ làm nghề đỡ đẻ: Trong kháng chiến, chính cô đỡ ấy đã đỡ đẻ cho vợ tôi. |
| cô đỡ | d. Cg. Bà đỡ. Người đàn bà làm nghề đỡ đẻ. |
| Thực mợ phán được cô đỡ đần là tốt phúc. |
Một lúc sau , biết cô đỡ đã tắm xong đứa bé , Loan bảo Thân : Lúc nãy tôi đùa ấy. |
Thế à ! Mợ làm tôi... Loan đáp : Tôi làm cậu hết hồn có phải thế không ? Thân không để ý đến câu nói của vợ , thấy cô đỡ bế đứa bé vào , vội chạy ra để nhìn mặt con. |
Thấy có người mang túi nước đá vào , Thân hỏi Loan : Mợ làm sao vậy ? cô đỡ nói : Bà ấy sốt. |
Khi cô đỡ qua rồi , Loan nói với Thân : Qua khỏi hay không thì không biết nhưng có một điều tôi cần phải nói để cậu rõ... Loan chỉ cái ghế bên cạnh giường bảo chồng ngồi rồi nói : Từ nay tôi không còn mong gì sinh đẻ nữa cậu ạ. |
Bà Hai không vào ngay vì muốn lánh mặt bà Phán Lợi , bà tìm cớ nói thác với Loan : Me còn hỏi chuyện với cô đỡ. |
* Từ tham khảo:
- cô đúc
- cô giáo
- cô học xuất quần
- cô hầu
- cô hồn
- cô khoan