| cô hầu | Nh. Nàng hầu. |
| cô hầu | dt Người vợ lẽ trong chế độ cũ: Lão ta bắt cô hầu đấm bóp. |
Bà cười xoà nói tiếp : Những cô hầu của cụ tôi cũng vậy , các cô ấy ghét tôi lắm. |
BK Bà chết thì thiệt thân bà Ông tôi sắp sửa lấy ba cô hầu. |
| Bay đâu , đưa tiểu thư ra đây ! Từ phòng trong , một cô gái áo vàng với hai cô hầu áo xanh bước ra. |
| Hai cô hầu gái theo sau. |
| Hoàng Nga và hai cô hầu đã chết. |
| Tượng hai cô hầu đứng sau bới tóc cho nàng. |
* Từ tham khảo:
- cô khoan
- cô khổ
- cô lập
- cô lậu
- cô-le
- cô-li