| cò bay thẳng cánh | Nh. Thẳng cánh cò bay. |
| cò bay thẳng cánh | ng Nói ruộng của nhà ai chiếm một diện tích rất lớn: Hồi ấy ruộng của ông ta ở miền Nam thì cò bay thẳng cánh. |
| Cô ấy cũng khá đẹp , con quan , lại có ấp rộng , cò bay thẳng cánh , đời như thế chẳng là vui đẹp , hay sao ? Dũng cười mai mĩa vì chàng nghĩ đến lòng ghen tức ngấm ngầm nhưng đã nhiều lần lộ ra của Trường và Đính , nhất là Đính. |
| Chị ôm bụng cười , đất nhà mình chưa bằng góc nhà họ , trong kia đất người ta cũng cò bay thẳng cánh mẹ ơi. |
* Từ tham khảo:
- cò bợ
- cò bợ gặp trời mưa
- cò cò
- cò con
- cò cử
- cò cưa