| cò cử | đgt. Thở khò khè, thường do hen suyễn: Thằng bé cò cử mãi, không chịu khỏi. |
| cò cử | đgt 1. Kéo nhị thành tiếng: Tối nào anh cũng đem cái nhị ra cò cử 2. Thở khò khè thành tiếng: Chồng hen mà lấy vợ hen, đêm nằm cò cử như kèn thổi đôi (cd). |
| cò cử | th. đg. 1. Tiếng nhị của người mới tập. 2. Tiếng thở của người hen suyễn: Chồng hen mà lấy vợ hen, Đêm nằm cỏ cử như kèn thổi đôi (cd). |
| Ông tự hỏi và cố dụi đôi mắt ccò cử, kèm nhèm đầy dử , ngóng ra hướng có tiếng động với một lòng ngưỡng mộ sâu sắc. |
* Từ tham khảo:
- cò đen
- cò độc
- cò gỗ mổ cò thịt
- cò hương
- cò ỉa vọt miệng ve
- cò ke