| cò cưa | đgt. 1. Kéo nhị, đàn một cách vụng về: cũng chỉ biết cò cưa vài bài tập tọe thôi. 2. Dây dưa, lằng nhằng, kéo dài mãi: Việc có thế mà cò cưa từ sáng đến giờ chưa xong. |
| cò cưa | đgt Kéo dài dai dẳng: Cuộc tranh cãi cứ cò cưa mãi. |
| cò cưa | dt. (lái) Rút lui kéo tới, kéo dài; trả tới trả lui: Cứ cò cưa mãi mà mua không được. 2. Nới đờn không hay, mới tập đờn cò: Cò cưa cả ngày cũng không ra một bài nghe được. |
| cò cưa | 1. đg. Kéo đi kéo lại. 2. t. ph. Dai dẳng, khó dứt: Cuộc đấu bóng bàn cò cưa. |
* Từ tham khảo:
- cò độc
- cò gỗ mổ cò thịt
- cò hương
- cò ỉa vọt miệng ve
- cò ke
- cò ke