| cò con | tt. 1. Ít ỏi, vụn vặt: vốn cò con. 2. Tủn mủn, nhỏ nhặt, không biết nhìn xa trông rộng: lối làm ăn cò con. |
| cò con | trgt ít; nhỏ; Không đáng kể: Lau nhau, ríu rít, cò con cũng tình (CgO); Làm ăn cò con cũng tạm đủ sống. |
| cò con | ph. ít, nhỏ (thtục): Buôn bán cò con. |
Ai làm cho bể kia đầy Cho ao kia cạn cho gầy cò con. |
Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép , để con ở nhà Mẹ đi một quãng đồng xa Mẹ sà chân xuống , phải mà con lươn Ông kia có chiếc thuyền nan Chở vào ao rậm xem lươn bắt cò Ông kia chốn gậy lò dò Con lươn tụt xuống , con cò bay lên. |
BK Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép , để con ở nhà Mẹ đi một quãng đường xa Mẹ sà chân xuống , phải con lươn Ông kia có cái thuyền nan Chở vào ao rậm xem lươn bắt cò Ông kia chốn gậy lò dò Con lươn tụt xuống , con cò bay lên. |
Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép để con ở nhà Mẹ đi một dặm đường xa Chân mẹ la đà giẫm phải vũng lươn Sông kia có chiếc thuyền lườn Chèo vào bụi rậm xem lươn bắt cò. |
BK Cái cò là cái cò con Mẹ đi xúc tép để con ở nhà Mẹ đi một quãng đồng xa Chân mẹ la đà giẫm phải vũng lươn Ông kia có chiếc thuyền con Chèo vào bụi rậm xem lươn bắt cò. |
Cái cò là cái cò con Mẹ nó yêu nó , nó còn làm thơ Cái cò bay bổng bay bơ Lại đây anh gửi xôi khô cho nàng Đem về nàng nấu nàng rang Nàng ăn có dẻo thời nàng lấy anh. |
* Từ tham khảo:
- cò cưa
- cò đen
- cò độc
- cò gỗ mổ cò thịt
- cò hương
- cò ỉa vọt miệng ve