| cò bợ | dt. động: C/g. Con cói, loại cò nhỏ, cánh xếp sát mình, dáng như bị lạnh (rét). |
| cò bợ | dt. Cò có ở khắp các vùng, nhất là vùng đồng bằng và trung du, dáng ủ rũ, lông cổ nâu, ngực màu ghi phớt xám, lưng và vai đen, phần còn lại trắng, mắt và mỏ vàng, chân lục vàng nhạt: mệt lử cò bợ. |
| cò bợ | dt Loại cò thường lò dò ở bờ ruộng để bắt cá, thường dùng để chỉ sự mệt mỏi: Lử cò bợ (tng). |
| cò bợ | d. Thứ cò thường lò dò ở mặt ruộng để bắt cá. lử cò bợ Nói mệt hoặc say lắm: Nốc nhiều rượu quá, say lử cò bợ. |
| cò bợ | Một thứ cò nhỏ, có nơi gọi là con cói, dáng đứng cù-dù: Cò bợ phải trời mưa. |
| Mất trọn 3 ngày trời ! Sáng nay thứ 2 mới về đến nhà , mệt lử cò bợ , phải bỏ buổi học chiều nay , nằm nhà mà hối hận. |
* Từ tham khảo:
- cò cò
- cò con
- cò cử
- cò cưa
- cò đen
- cò độc