| chuyển di | đt. C/g. Di-chuyển, dời chỗ. |
| chuyển di | Nh. Di chuyển. |
| chuyển di | đgt (H. di: dời đi) Đưa từ chỗ này sang chỗ khác: Chuyển di bộ đội ngay ban đêm. |
| chuyển di | dt. Nht. Di-chuyển. |
| chuyển di | đg. Đổi vị trí hay phương hướng. |
| Nếu chúng ta không cchuyển disản thành tài sản thì đến một lúc nào đó , di sản ẩm thực sẽ biến thành di tích , từ di tích thành phế tích và biến mất. |
| Nhà thơ Đỗ Phủ thời nhà Đường đã ca tụng Gia Cát Lượng là : Công lớn trùm non nước Thành danh Bát trận đồ Sông tuôn , đá chẳng cchuyển dihận chửa bình Ngô Trong Tam quốc có cốt truyện Lưu Bị vì nóng lòng trả thù cho Quan Vân Trường mà bị đại tướng quân Đông Ngô là Lục Tốn đánh bại và ráo riết truy đuổi. |
| Di cchuyển dichuyển bằng xe máy là phương tiện cơ động giúp bạn dễ dàng tham quan các địa điểm ở Đà Lạt. |
* Từ tham khảo:
- chuyển dời
- chuyển đạt
- chuyển đất long trời
- chuyển đậu
- chuyển đổi
- chuyển động