| chuyển dời | đgt. Thay đổi hoặc làm thay đổi vị trí nói chung. |
| chuyển dời | đgt Đổi chỗ; Đổi đi chỗ khác: Cơ quan đã chuyển dời nhiều lần trong kháng chiến. |
| chuyển dời | đg. Đổi chỗ, di đi nơi khác. |
Sau mùa hè đó , nhà tôi có một sự chuyển dời. |
Sau mùa hè đó , nhà tôi có một sự chuyển dời. |
| Sau khi bức hình chụp bán nude của hot girl Salim được đăng tải nhiều người đã đặt câu hỏi rằng , với bức ảnh bán nude này liệu có phải cô nàng xinh đẹp này bắt đầu cchuyển dờiphong cách từ dịu dàng , dễ thương sang quyến rũ , sexy hay chỉ là chụp cho vui. |
| Chủ tịch PSG Nasser Al Khelaifi đã khen ngợi Neymar về "tính cách và sức mạnh của cá tính" sau khi người cầu thủ người Brazil hoàn tất việc cchuyển dờisang khoác áo đội bóng ở thủ đô nước Pháp. |
| Cùng ngày tại xã Đức Lạc , cụ Lê Dung (83 tuổi) , bố của thân nhân liệt sỹ sống độc thân đã bị tai nạn trong khi cố cchuyển dờiđồ đạc để tránh lũ. |
| Điều này khiến không ít khán giả yêu mến Quỳnh búp bê cho rằng , sau khi bị dừng chiếu , bộ phim sẽ được cchuyển dờilịch chiếu sang khung giờ khác cho phù hợp hơn. |
* Từ tham khảo:
- chuyển đất long trời
- chuyển đậu
- chuyển đổi
- chuyển động
- chuyển động biến đổi
- chuyển động biến đổi đều