| chuyển dịch | đt. Nh. Chuyển-di // (Q.s): Đổi ngành phục-dịch trong quân-ngũ: Anh X. được chuyển-di từ trừ-bị sang hiện-dịch // (Pháp): Cho, bán, đổi, cầm-cố, những hành-động có tính-cách thay-đổi nguyên-trạng (aliéner). |
| chuyển dịch | - đgt. 1. Chuyển từng quãng ngắn: chuyển dịch ít một. 2. Chuyển quyền sở hữu hoặc làm thay đổi dần dần cơ cấu thành phần...: chuyển dịch ruộng đất chuyển dịch cơ cấu cây trồng. |
| chuyển dịch | đgt. 1. Chuyển từng quãng ngắn: chuyển dịch ít một. 2. Chuyển quyền sở hữu hoặc làm thay đổi dần dần cơ cấu thành phần...: chuyển dịch ruộng đất o chuyển dịch cơ cấu cây trồng. |
| chuyển dịch | đgt (H. dịch: đổi) Đổi từ người này qua người khác, từ vị trị này sang vị trị khác: Chuyển dịch quyền sở hữu đất đai cho con cái. |
| chuyển dịch | bt. Đổi viên-chức từ việc nầy qua việc kia với một viên-chức khác. |
| chuyển dịch | đg. Đổi từ người này qua người khác, từ chỗ này qua chỗ khác... |
| Lãng tự hỏi tại sao thiên hạ có thể mừng rỡ vui sướng một cách đơn giản như vậy được ? Sự thay đổi chỉ mới là chuyển dịch , chưa phải là biến thái. |
| Tự họ chuyển dịch đến vòi rồi đổ vào thùng và lại ”xếp nốt“ cho anh. |
| Tự họ chuyển dịch đến vòi rồi đổ vào thùng và lại "xếp nốt" cho anh. |
| Quang tò mò tru miệng thổi mạnh vào hai hốc mắt đó… Cái màng nước chỉ phồng lên sóng sánh chuyển dịch qua lại rồi trở về rưng rưng như cũ. |
| Đồng thời , nâng cao vị thuế của cơ quan Thuế Việt Nam trên trường quốc tế với việc trở thành thành viên thứ 100 của Diễn đàn hợp tác thực hiện chương trình hành động về chống xói mòn cơ sở thuế và cchuyển dịchlợi nhuận. |
| Ngân hàng đã có sự cchuyển dịchkinh doanh từ việc tập trung vào nhóm các doanh nghiệp (DN) lớn sang nhóm các khách hàng cá nhân và khách hàng là DN vừa và nhỏ (SMEs) với phương châm hoạt động dựa trên các yêu cầu về phát triển bền vững , an toàn và hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- chuyển đạt
- chuyển đất long trời
- chuyển đậu
- chuyển đổi
- chuyển động
- chuyển động biến đổi