| chuyển đạt | đt. Gởi chuyển đi: Chuyển-đạt để tường-tri. |
| chuyển đạt | đgt. Phổ biến ý kiến của cấp trên: chuyển đạt ý kiến cho các cấp. |
| chuyển đạt | đgt (H. đạt: đưa tới nơi) Nói cấp trung gian đem ý kiến cấp trên phổ biến cho cấp dưới: Quận chuyển đạt cho các phường chủ trương của thành phố. |
| chuyển đạt | đt. Đưa từ chỗ nầy qua chỗ kia, truyền đạt, thường nói về các văn-kiện: Văn-kiện ấy đã được chuyển-đạt lên thủ-tướng. |
| chuyển đạt | đg. Nói cấp trung gian đem ý kiến cấp trên phổ biến cho cấp dưới. |
| Dự án có tổng mức đầu tư hơn 1.290 tỷ đồng với công suất vận cchuyển đạt6 triệu tấn/năm. |
| Từ khi tuyến đường sắt cao tốc đầu tiên được mở vào năm 2003 , Trung Quốc đã xây dựng 8.358 km đường sắt cao tốc khác , với tốc độ vận cchuyển đạthơn 200 km/h. |
* Từ tham khảo:
- chuyển đậu
- chuyển đổi
- chuyển động
- chuyển động biến đổi
- chuyển động biến đổi đều
- chuyển động chậm dần đều