| chương trình | dt. Bản sắp-đặt những việc phải làm cho có thứ-tự: Sắp chương-trình. |
| chương trình | - dt. (H. chương: từng phần; trình: đường đi) 1. Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định: Chương trình hoạt động của ban thanh tra 2. Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp: Dạy học bám sát chương trình 3. Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử: Lập chương trình đưa vào máy tính. |
| chương trình | dt. 1. Các mục, các vấn đề, nhiệm vụ đề ra và được sắp xếp theo một trình tự để thực hiện trong một thời gian nhất định: chương trình biểu diễn o chương trình hoạt động o lên chương trình. 2. Nội dung kiến thức và kĩ năng về một môn học ấn định cho từng lớp, cấp trong từng năm học: chương trình văn 7 o ôn tập theo chương trình. 3. Một dạng thi hành được (trên máy điện toán) của thuật toán: chương trình xử lí văn tự o chương trình quản trị o lập chương trình. |
| chương trình | dt (H. chương: từng phần; trình: đường đi) 1. Bản kê dự kiến công tác sẽ phải làm trong một thời gian, theo một trình tự nhất định: Chương trình hoạt động của ban thanh tra 2. Bản kê nội dung giảng dạy của từng môn học, trong từng lớp, từng cấp: Dạy học bám sát chương trình 3. Dãy lệnh đã được mã hoá đưa vào cho máy tính điện tử: Lập chương trình đưa vào máy tính. |
| chương trình | dt. Bản kê từng khoản đã dự định: Chương-trình buổi hát. Chương-trình làm việc. // Chương-trình nghị-sự. Chương-trình hành-động. |
| chương trình | d. 1. Bản kê từng điều, từng việc có thứ tự để thi hành: Chương trình buổi họp. 2. Bản kê nội dung giảng dạy các môn học ở các lớp: Chương trình vật lý lớp Tám. |
| chương trình | Bản kê từng điều khoản đã định: Chương-trình học; chương-trình ngày hội. |
| Chàng lấy làm lạ rằng hai lần phạm tội rất lớn ở trong đời , lần này và lần đưa thư cho Thu , chương trình đều cảm thấy giống nhau như hệt. |
Phương đưa cho Doanh xem tờ chương trình : Anh xem ở giải ba có con Diamant và con Saphyr , Hữu liên châu là có hai hòn ngọc , về liền nhau. |
| Chàng giựt lấy chương trình và đọc tên bảy con ngựa ở giải năm. |
Cái đời giàu có đầy đủ em đã thừa hưởng rồi... Thế là em lập tâm thi hành chương trình một cuộc vui hiếm có. |
| Đã mấy tuần nay vì muốn thực hành bản chương trình tiết kiệm , nàng khuyên Chương dạy học tư để kiếm thêm tiền. |
| Có người bảo tôi rằng chính hắn nhắc mời chúng mình đến bán chương trình đấy. |
* Từ tham khảo:
- chương trình quản trị
- chương trình tuyệt đối
- chường
- chưởng
- chưởng
- chưởng bạ