| chương trình nghị sự | dt. C/g. Nghị-trình Chương-trình một buổi họp, ghi những việc phải đem ra bàn-cãi. |
| chương trình nghị sự | Chương trình dự kiến sẽ đem ra trình bày, thảo luận ở hội nghị. |
| chương trình nghị sự | dt (H. nghị: bàn bạc; sự: việc) Bản kê những vấn đề sẽ đem ra bàn trong một cuộc họp: Hội nghị phải họp cả ngày vì chương trình nghị sự khá dài. |
| Đại diện Bulgaria bên cạnh EU Ognian Zlatev cũng thừa nhận cchương trình nghị sựnăm 2018 được cho là rất nặng nề , một phần do đây là năm cuối nhiệm kỳ của Ủy ban châu Âu trước khi diễn ra các cuộc bầu cử vào năm 2019. |
| Bannon đặt ra nhiệm vụ táo bạo nhằm thách thức các chính khách đương nhiệm của đảng Cộng hòa mà ông cho rằng không đủ trung thành với cchương trình nghị sựcủa Trump. |
| Người phát ngôn Ủy ban châu Âu Mina Andreeva khẳng định phái đoàn của ông Juncker buộc phải thuê máy bay riêng vì khi ấy "không có máy bay thương mại phù hợp với cchương trình nghị sựcủa ông Juncker" , đồng thời cho biết chi phí là gần 3.500 USD/người. |
| Các vấn đề thương mại và an ninh dự kiến là ưu tiên của cchương trình nghị sự. |
| Đây là cơ chế được thành lập từ năm 2005 , mục đích ban đầu là xây dựng một diễn đàn đối thoại cấp cao nhất giữa ASEAN và tất cả các nước lớn trên thế giới và khu vực về các vấn đề chiến lược với ASEAN nắm giữ vai trò thiết lập cchương trình nghị sự, tổ chức các cuộc họp và kéo tất cả các đối tác chủ chốt nhất vào khu vực để cùng bàn bạc , đóng góp cho hòa bình , ổn định và phát triển ở khu vực và trên thế giới. |
| Với tầm nhìn vượt qua những lợi ích riêng của mình , ASEAN đã và đang thể hiện tiếng nói ngày càng mạnh mẽ , có trách nhiệm đối với những mối quan tâm chung của cộng đồng quốc tế , đặc biệt trong các lĩnh vực hợp tác , phát triển bền vững , chống khủng bố , ứng phó biến đổi khí hậu , giảm nhẹ thiên tai , bệnh dịch... Việc gắn kết triển khai Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 với Cchương trình nghị sự2030 của LHQ về phát triển bền vững cho thấy tuy chỉ là một Cộng đồng khu vực , nhưng ASEAN đã và sẽ tiếp tục khẳng định tư duy và tầm nhìn chiến lược mang tính toàn cầu. |
* Từ tham khảo:
- chương trình tuyệt đối
- chường
- chưởng
- chưởng
- chưởng bạ
- chưởng khế