| chứng tỏ | đgt. Biểu hiện một cách có căn cứ: Như thế, chứng tỏ anh không hiểu gì. |
| chứng tỏ | đgt Cho thấy rõ là đúng: Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám đã chứng tỏ sự đúng đắn của học thuyết Mác-Lê-nin (HCM). |
| chứng tỏ | đg. Cho thấy rõ ràng là đúng: Điều đó chứng tỏ là nó giỏi. |
Mợ phán như muốn cchứng tỏcho mẹ biết rằng mình không khờ dại gì , lấy vẻ kiêu căng , giọng hãnh diện : Từ ngày về đến nay , bảo sao phải y như một phép. |
| Từ những cử chỉ , lời nói cũng như hành động bấy lâu nay cũng đủ chứng tỏ lòng cao thượng phi thường của Văn. |
| Thật ra , sách không bán chạy chưa phải chứng tỏ rằng chàng không có tài ; nhiều nhà văn nổi tiếng khắp hoàn cầu lúc mới đầu chẳng bị thiên hạ bỏ quên và hững hờ là gì. |
| Vì thế , khi thuyền đã nhổ neo , người này cảm thấy phải chứng tỏ tất cả lòng ưu ái , thiện cảm đối với người kia. |
| Ngoài kiểu nhà lá mái hơi lạ , ông giáo không thấy dấu vết nào chứng tỏ sự giàu sang , dư tật. |
| Nhỏ nhưng mà ngăn nắp , chứng tỏ con người có học. |
* Từ tham khảo:
- chứng từ
- chứng từ khi chấp nhận
- chứng từ khi trả tiền
- chứng từ sở hữu hàng hoá
- chựng
- chước