| chứng tri | đt. Soi tỏ và biết cho: Chứng-tri lòng thành. |
| chứng tri | đgt. (Thần linh) biết và chứng cho. |
| chứng tri | đgt (H. tri: biết) Soi xét cho (thường dùng với nghĩa mê tín): Trăm năm chỉ có một lời, thay lòng đổi dạ có trời chứng tri (cd). |
| chứng tri | bt. Biết cho, hiểu rõ cho: Khấn cùng thiên hạ ngọc hoàng chứng tri (Ph.C.C.Hoa) |
| chứng tri | Soi tỏ mà biết rõ cho: Khấn cùng thiên-địa Ngọc-hoàng chứng-tri. (Ph. C. C. H.). |
| Một bước lỗi lầm , riêng cỏ nội hoa hèn thắc mắc ; ba sinh thề ước , có trời cao đất cả chứng tri. |
* Từ tham khảo:
- chứng từ khi chấp nhận
- chứng từ khi trả tiền
- chứng từ sở hữu hàng hoá
- chựng
- chước
- chước