Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chựng
Nh. Chững.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chựng
đgt
Đột ngột ngừng lại
: Lúc đó thủ công nghiệp chựng lại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chước
-
chước
-
chước
-
chước quỷ mưu ma
-
chước quỷ mưu thần
-
chưởi
* Tham khảo ngữ cảnh
TT Dù đạt thành tích cao trên đấu trường quốc tế nhưng hầu hết kỳ thủ trẻ VN thường c
chựng
lại ở thời gian sau đó.
Sau những dấu hiệu đầy hứa hẹn dưới triều đại của HLV Unai Emery , Arsenal đã c
chựng
lại qua 3 trận hòa liên tục ở Premier League.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chựng
* Từ tham khảo:
- chước
- chước
- chước
- chước quỷ mưu ma
- chước quỷ mưu thần
- chưởi