Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chưởi
đt. X. Chửi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chưởi
Nh. Chửi.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
chưởi
đt. Nht. Chửi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
chưởi
đg. (đph). Nh. Chửi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
chưởi
Xem "chửi".
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
chườm
-
chương
-
chương
-
chương
-
chương chướng
-
chương hồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng cái Bé không chịu đi , nằm lăn ra phản vừa
chưởi
vừa kêu.
Kim Chi nhếch mép cười :
Hậu lác hí? Nghe nói Đệ nhị mải võ cho anh một đòn khá nghiêm chỉnh phải không?
Hậu lác vờ lâ
chưởi
chưởi tục.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chưởi
* Từ tham khảo:
- chườm
- chương
- chương
- chương
- chương chướng
- chương hồi