| chườm | đt. Xông h, vỗ lạnh, áp vật nóng hay lạnh vào da để chữa bịnh: Chườm nước nóng, chườm nước đá; Chườm ngi, chườm rượu. |
| chườm | đgt. Làm cho giảm đau hoặc giảm sốt bằng cách áp vật đã được hơ nóng hay vật lạnh vào chỗ đau hay một số chỗ nhất định trên cơ thể (như trán...): chườm chỗ sưng tấy o Chườm bằng nước đá. |
| chườm | đgt. Cho nhiều nước mắm hoặc ướp nhiều muối vào thực phẩm (tôm, cá, thịt...) rồi chưng đi chưng lại cho thật mặn: mặn như chườm (tng.) o cá chườm. |
| chườm | đgt Đặt một vật nóng hay lạnh lên một bộ phận cơ thể để làm dịu đau: Chườm nước đá; Đau bụng lấy bụng mà chườm (cd). |
| chườm | đt. Đắp cái gì nóng lên da để chữa bịnh: Chườm gạch nóng lên ngực. |
| chườm | đg. Đặt một vật nóng hay lạnh lên một bộ phận cơ thể để làm dịu cơn đau: Chườm nước đá. |
| chườm | Dùng cái gì nóng áp vào da để chữa bệnh: Sao ngải-cứu lên mà chườm. |
Ông giáo bảo Huệ lấy khăn ướt chườm lên trán người bị thương. |
| An khóc vì thương vì giận , cả buổi trưa chườm nước muối lên lưng con bé khốn khổ. |
| Những đĩa rượu đốt cháy bùng xanh chườm tóc rối và gói gừng giã nhỏ đánh trên lưng , trên ngực , trên tay thằng Sài một cách hoảng hốt. |
| Anh đang ngồi chết lặng , bỗng Hương nhoài người ôm lấy cổ anh , cô chườm khuôn mặt mắt lạnh vì nước mắt lên lớp da khô cứng ở cổ , ở mặt anh. |
| Chính tay Áo Đỏ cầm một cục nước đá lạnh buốt chườm vào cục bướu trên trán Nghĩa. |
| Những đĩa rượu đốt cháy bùng xanh chườm tóc rối và gói gừng giã nhỏ đánh trên lưng , trên ngực , trên tay thằng Sài một cách hoảng hốt. |
* Từ tham khảo:
- chương
- chương
- chương chướng
- chương hồi
- chương môn
- chương trình