| chứng từ | đt. Giấy-tờ kế-toán, chứng việc thâu xuất tiền bạc (prèces justificatives). |
| chứng từ | dt. Giấy tờ làm bằng chứng thu chi, xuất nhập: Chứng từ hợp lệ o Sổ sách chứng từ không rõ ràng. |
| chứng từ | dt (H. từ: lời) Giấy tờ tỏ rằng đã chi tiêu đúng và có thể thanh toán: Mua hàng cho cơ quan phải lấy hoá đơn để làm chứng từ thanh toán. |
| chứng từ | d. Giấy tờ tỏ rằng đã chi tiêu đúng lệ luật, để có thể thanh toán với bộ phận tài chính. |
| Đốt sổ thuế là hợp lòng người , nhưng sau giây phút hào hứng , phải có những lo âu vu vơ nhưng có thật : kẻ đóng thuế xong lo mất hết chứng từ thanh toán sẽ có hại về sau nếu quân triều trở lại. |
| Với tờ chứng từ viết vào mặt trái bao " Tam đảo " anh nuôi trưởng nhận đã thu của ban chính trị sáu tạ khoai sọ làm cho cả ban vừa mừng rỡ sung sướng vừa kiêu hãnh. |
| Với tờ chứng từ viết vào mặt trái bao "Tam đảo" anh nuôi trưởng nhận đã thu của ban chính trị sáu tạ khoai sọ làm cho cả ban vừa mừng rỡ sung sướng vừa kiêu hãnh. |
Tuy vậy , bằng nhiều hình thức đấu tranh : biểu tình và kiện nhà máy ra tòa , tìm bằng chứng từ nguồn nước thải của Chisso , gia đình các nạn nhân cùng với các nhà khoa học tâm huyết từ đại học Kumamoto đã bền bỉ đấu tranh trong suốt 12 năm , từ 1956 cho tới 1968. |
| Trên hồ sơ tính thuế , cchứng từthu thuế vẫn phải thể hiện đúng người nộp thuế là cá nhân chuyển nhượng BĐS. |
| Hiện công ty VIFON cũng có ký hợp đồng với doanh nhiệp tư nhân Tấn Bình để thu mua các sản phẩm phế phẩm này , và đều có hóa đơn cchứng từ, bản thân phía đơn vị thu mua cũng có bản cam kết là mua về để làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Không rõ việc cam kết thu mua sản phẩm phế phẩm giữa Công ty VIFON với Doanh nghiệp tư nhân Tấn Bình có địa chỉ tại 470 Lê Văn Khương , Quận 12 có được thực hiện đầy đủ hay không? |
* Từ tham khảo:
- chứng từ khi trả tiền
- chứng từ sở hữu hàng hoá
- chựng
- chước
- chước
- chước