| chủ xị | dt. 1. Người giữ xị rượu để rót trong bữa nhậu. 2. Người điều khiển. |
| Với lần thứ hai góp mặt trong chương trình Hát trên quê hương , nữ hoàng phòng trà cùng cchủ xịQuang Lê chọn thể hiện ca khúc bolero kinh điển Cho vừa lòng em. |
| Chương trình XY XX : Chuyện con trai , chuyện con gái với hai cchủ xịNicky (Monstar) và Emma (Lime) mới lên sóng gần đây đã thu hút sự quan tâm và chú ý không chỉ với fandom của họ mà còn cả các khán giả của ứng dụng truyền hình trực tiếp V Live. |
| Thế nên có khi cchủ xịphải nín đầu này , tiết kiệm đầu kia vài ba tháng mới có thể đắp vào khoản tiếp một tiệc khách ! |
| Đạo diễn Việt Linh , người cchủ xịcủa Hồng Hạc , cho biết trong thời gian săn lùng các tác phẩm của những người trẻ cho sân khấu của mình , chị xem được Tấm và hoàng hậu của đội kịch sinh viên Trường ĐH KHXH NV TP.HCM , và quyết định đưa tác phẩm này về , thay đổi diễn viên , dàn dựng lại chuyên nghiệp hơn. |
| Chân dài 25 tuổi cho biết : "Những bữa tiệc mà ông ta làm cchủ xịtừng rất cuồng nhiệt. |
* Từ tham khảo:
- chủ ý
- chủ yếu
- chú
- chú
- chú
- chú