| chủ ý | dt. ý chính: Chủ-ý tôi là làm cho được việc, còn tốn hao chút đỉnh không sao // đt. C/g. Chủ-tâm Để ý chuyên-nhứt vào: Lái xe, nên chủ-ý tới trước. |
| chủ ý | I. dt. Ý định có sẵn, ý định chính: việc làm có chủ ý o chủ ý của tác giả. II. đgt. Có chủ ý: Hắn chủ ý trêu tức cô bé. |
| chủ ý | dt (H. chủ: cốt yếu; ý: ý kiến) ý kiến chính của mình: Chủ ý của Hồ Chủ tịch là giành lại độc lập và thống nhất cho Tổ quốc. đgt Có ý định chính: Nó chủ ý làm hại anh đấy. |
| chủ ý | 1. dt. ý đầu, ý chính. 2. bt. Để ý chuyên-chú về việc gì. |
| chủ ý | d. ý kiến chính của mình. |
| chủ ý | Để ý chuyên-nhất về việc gì: Làm việc gì phải có chủ-ý nhất-định. |
| chủ ý bà phủ muốn kén chọn cho con một người chồng hoàn toàn , mà về điều đó , bà chẳng tin lời mấy mụ mối. |
Còn ông đốc , chủ ý đến chơi cũng chỉ cốt để nói chuyện Thu với Chương và định sẽ vì chàng giúp việc hôn nhân. |
Minh ngần ngại vì chưa hiểu rõ ý định của Văn : Nhưng anh... anh có chủ ý gì vậy ? Tôi chẳng cần phải nói xa xôi gì hết. |
| Chàng liền đi lang thang từ gian bán đồng hồ vòng ra gian bán sách , mắt nhìn vơ vẩn thứ nọ thứ kia mà chẳng chủ ý tới một cái gì. |
| Ông nhìn bạn lần nữa , cố tìm hiểu chủ ý của câu hỏi. |
| Ông giáo , An , và cả Lãng nữa , đều ngơ ngác , ban đầu chưa hiểu ngay chủ ý của Kiên. |
* Từ tham khảo:
- chú
- chú
- chú
- chú
- chú cũng như cha, già cũng như mẹ
- chú dẫn