| chủ yếu | tt. Cốt-yếu, trọng-yếu hơn hết: Tới ngã-tư, điều chủ-yếu là rà thắng. |
| chủ yếu | - tt, trgt. (H. chủ: cốt yếu; yếu: quan trọng) Quan trọng nhất: Tác dụng chủ yếu của thầy giáo là gương mẫu trong mọi trường họp; Đồng bào vùng này chủ yếu là người Tày (VNgGiáp). |
| chủ yếu | tt. Chính, quan trọng nhất, chiếm phần lớn: lực lượng chủ yếu o cây trồng chủ yếu o nhiệm vụ chủ yếu o vấn đề chủ yếu. |
| chủ yếu | tt, trgt (H. chủ: cốt yếu; yếu: quan trọng) Quan trọng nhất: Tác dụng chủ yếu của thầy giáo là gương mẫu trong mọi trường họp; Đồng bào vùng này chủ yếu là người Tày (VNgGiáp). |
| chủ yếu | tt. Cốt yếu: Vấn-đề chủ yếu. |
| chủ yếu | t. Quan trọng nhất, cần thiết nhất: Tác dụng chủ yếu của thầy giáo là gương mẫu trong mọi hành động. |
| Cái chủ yếu anh muốn nói lên trong truyện là những tư tưởng chất phác và những thú vui giản dị của tầng lớp bình dân. |
* * * Ít lâu sau , ông giáo mới hiểu một phần cuộc đời của cha vợ , và cái miễu hoang vắng ngoài đồng kia , đã trở tchủ yếumặt chủ yếu của một huyền thoại phổ biến tại An Thái. |
| Cho nên Kiên nhận lãnh trách nhiệm chủ yếu. |
Vâng. Nhưng mà... chủ yếu là đe nẹt rồi báo cho thầy giáo và phụ trách kiểm điểm ở lớp , ở đội , đừng làm gì ầm ĩ lên |
Những người còn lại hoặc tuổi già yếu , con bận con mọn , hoặc không biết nghề , không quen đi xa , cái lực lượng sản xuất chủ yếu ấy cũng chỉ chòn chọt năm một vụ ngô , tháng mười cày bừa dối dả , tháng tư bẻ bắp chặt cây vội vàng để rồi lại nô nức kéo nhau sang bên kia sông , vào nội đồng làm thuê , sáng cắp nón đi , tối cắp nón về nói cười rả rích. |
| Cái đó là vì quý mến sự học hành thông minh của Sài và chủ yếu họ nhìn thấy sự tận tình của anh với tất cả bạn bè. |
* Từ tham khảo:
- chú
- chú
- chú
- chú cũng như cha, già cũng như mẹ
- chú dẫn
- chú đánh cha tôi, tôi tha gì chú