| chú mình | đt. Tổ hơp từ dùng trong đối thoại để gọi thân mật em trai (hoặc người đàn ông khác được coi như hàng em trai) chưa lớn tuổi lắm. |
| chú mình | dt Như Chú mày, nhưng có ý thân mật hơn: Chú mình đi đâu mà diện thế?. |
| chú mình | d. Nh. Chú mày. |
| Ngay ở trung đoàn này đã mấy chiến sỹ , cậy bố hoặc chú mình là cán bộ , điều đi hết đại đội này đến đại đội khác. |
| Ngay ở trung đoàn này đã mấy chiến sỹ , cậy bố hoặc chú mình là cán bộ , điều đi hết đại đội này đến đại đội khác. |
| Cháu gái của Lê Phổ là Marie Nghi Xương có hiệu may ở 4 phố Nhà Thờ tung ra các kiểu áo dài theo thiết kế của chú mình. |
| chú mình quê lắm? Thế saỏ Thi Hoài lảng chuyện Thế chú mày bị thương trong chiến dịch nàỏ Ác liệt chứ? Quang lắc đầu : Không nhớ nữa. |
Tớ nói là Không để ý đến dấu hiệu ấy , Thi Hoài vẫn cất cao giọng Thực chất chú mình chỉ là một thứ vật hy sinh. |
Ở đâu vậỷ chú mình mua cho. |
* Từ tham khảo:
- chú như cha, già như mẹ
- chú rể
- chú tâm
- chú thích
- chú trọng
- chú ý