| chủ kiến | dt. Sự thấy biết hay ý-kiến chính: Chủ-kiến tôi là báo cho ông hay rồi tuỳ ông liệu. |
| chủ kiến | dt. Ý kiến chính thống, ý kiến riêng thể hiện bản lĩnh của bản thân, không lệ vào ý kiến người khác: phát biểu thiếu chủ kiến. |
| chủ kiến | dt (H. chủ: tự mình; kiến: ý kiến) ý kiến riêng của mình, không phụ thuộc vào người khác: Mỗi người đều giữ chủ kiến của mình. |
| chủ kiến | dt. ý-kiến chính; ý-kiến riêng của mình: Người không có chủ-kiến. |
| Cả đời cô ấy coi thường em , nhìn nhận em là một thằng đàn ông bạc nhược , một thằng đàn ông nhợt nhạt , không bao giờ có chủ kiến , không bao giờ quyết đoán được một điều gì cho ra hồn. |
| Những người hoạt ngôn thường được chọn là người dẫn truyện , dẫn chương trình vì họ có thể bộc lộ cchủ kiếncủa mình một cách xác đáng và cách bộc lộ của họ phải tạo được dư luận trái chiều ngay trên bàn giám khảo. |
| Tôi hiểu được cái nhà sản xuất cần và có khả năng diễn đạt được cchủ kiếncủa mình một cách trung thực , thẳng thắn và dĩ nhiên cũng thú vị đủ để quý vị có phản biện và báo chí đưa tin. |
| Đó chính là khái niệm về sự tôn trọng cơ bản dành cho việc bộc lộ suy nghĩ , cchủ kiếncủa mình. |
| Tôi không theo dõi nên không dám nêu ra chchủ kiến |
| Nói ra được cchủ kiếncủa mình một cách gần gũi , bình dân mà tôi đang phải học anh rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- chủ lực quân
- chủ lưu
- chủ mưu
- chủ não
- chủ nghĩa
- chủ nghĩa a-pác-thai