| chủ mưu | đt. Đứng bày-mưu, chỉ-vẽ: Chủ-mưu xâm-lược; kẻ chủ-mưu. |
| chủ mưu | - I đg. Bày đặt mưu kế. Kẻ chủ mưu. - II d. 1 Kẻ bày đặt ra mưu kế cho hành động phạm pháp. bị trừng trị nặng hơn hung thủ. 2 Mưu kế đã được xếp đặt từ trước. Phá hoại có chủ mưu. |
| chủ mưu | đgt. (dt.) Kẻ đề ra và chỉ đạo thực hiện một mưu mô nào đó: kẻ chủ mưu o cuộc quấy rối có chủ mưu. |
| chủ mưu | dt (H. chủ: cốt yếu; mưu: mưu kế) 1. Kẻ đóng vai chính trong một mưu kế: Đế quốc là chủ mưu trong cuộc đảo chính ấy 2. Mưu kế riêng sắp đặt từ trước: Chủ mưu của cơ quan tình báo nước ngoài là ám hại nhà chí sĩ cách mạng ấy. |
| chủ mưu | bt. Chủ bày mưu-kế. |
| chủ mưu | d. Đóng vai chính trong việc bày mưu kế. |
| Nguyễn Du nhớ lại cảnh kiêu binh đến phá phủ đệ để trả thù việc Nguyễn Khản , anh ruột ông , chủ mưu bắt chém bảy tên kiêu binh , chặn trước mưu mô chúng tôn phù vua Lê lấn át chúa Trịnh. |
| Hôm xử tên chủ mưu tên già gian ác nhất vùng , lúc anh Hai Thép vừa thay mặt tòa cách mạng hỏi ý kiến bà con có đồng ý xử tử nó không , ông nhóng lên giơ tay và la lớn : "Tử hình , tử hình !". |
| Lần đó , ông Tư đứng đợi kỳ đến lúc đầu tên ác ôn chủ mưu rơi nghe cái "phịch" xuống bãi cỏ , ông mới chịu quơ gậy đi về. |
| Cái vụ đất bị cha con thằng chủ mưu xáo canh hồi đó nay giải quyết lại nột dữ. |
Tên chủ mưu đã ép cô gái Cà Xợi xinh đẹp về ở với hắn. |
| Sau khi đẻ được thằng Xăm , tên chủ mưu bắt đầu không ngó ngàng đến Cà Xợi nữa. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa
- chủ nghĩa a-pác-thai
- chủ nghĩa anh hùng
- chủ nghĩa ấn tượng
- chủ nghĩa bá quyền
- chủ nghĩa bành trướng