| chủ nghĩa | dt. Tư-tưởng về xã-hội, chính-trị, tôn-giáo... có nền-tảng trên một lý thuyết vững-chắc: Chủ-nghĩa quốc-gia, chủ-nghĩa cộng-sản, chủ-nghĩa xã-hội... |
| chủ nghĩa | - I. dt. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó: chủ nghĩa duy vật biện chứng chủ nghĩa nhân đạo. II 1. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ: chủ nghĩa tư bản. 2. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ: tư bản chủ nghĩa. |
| chủ nghĩa | I. dt. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó: chủ nghĩa duy vật biện chứng o chủ nghĩa nhân đạo. II. 1. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ: chủ nghĩa tư bản. 2. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ: tư bản chủ nghĩa. |
| chủ nghĩa | dt (H. chủ: cốt yếu; nghĩa: điều phân theo, việc nên làm) 1. Hệ thống tư tưởng về triết học, về chính trị, về hoạt động xã hội, được coi là lí luận cơ bản hướng dẫn mọi hoạt động: Học thuyết cách mạng không ngừng của chủ nghĩa Mác-Lê-nin (Trg-chinh) 2. Hệ thống tư tưởng chi phối mọi hành động của một người: Chủ nghĩa cá nhân. |
| chủ nghĩa | dt. Cái cốt-yếu trong quan-niệm, tư-tưởng riêng của phái nào về chính-trị, tôn-giáo, văn-học v.v. // Chủ-nghĩa cọng-sản. Chủ-nghĩa tư-bản. |
| chủ nghĩa | d. 1. Tư tưởng, quan niệm về triết học, chính trị, xã hội... phát nguyên từ những lợi ích kinh tế của một giai cấp, đã được hệ thống hoá, được người ta theo và thực hiện: Chủ nghĩa cộng sản. 2. Hệ thống tư tưởng chi phối những hành động của một cá nhân: Chủ nghĩa cá nhân; Chủ nghĩa anh hùng. |
| chủ nghĩa | Cái cốt-yếu trong một học-thuyết: Chủ-nghĩa quốc-gia, chủ-nghĩa yếm-thế. |
Hoạch buồn rầu nói : Cô Minh Nguyệt , cô Lệ Hồng là những người đã chết rồi mà họ cũng nhẫn tâm không tha , còn mai mỉa , chê bai , huống chi như bây giờ đối với Loan , một gái mới mà họ cho rằng đã định tâm giết chồng để thoát ly... Đối với những người tận tâm với chủ nghĩa đại gia đình như thế , thì hễ thuận với gia đình là tốt , mà ngược với gia đình là xấu , cái quyền sống riêng không kể đến được. |
Những tình nhân trước kia của nàng hoàn toàn là những tay phóng đãng , những tay cùng nàng thờ một chủ nghĩa khoái lạc. |
Trước kia , khi còn hoàn toàn theo chủ nghĩa độc thân , Chương không một chủ nhật nào không đến ấp nghỉ ngơi. |
Số Tuyết là số một gái giang hồ thì thế nào làm cho nàng tránh được cái đời vô định , cũng như số chàng là số một người sống đời trơ trọi thì chàng tất phải đành yêu chủ nghĩa độc thân. |
| Chỉ vì tiêm nhiễm những tư tưởng phóng đãng của thời đại , đối với chủ nghĩa gia đình họ cố làm ra vẻ lãnh đạm khinh xuất. |
| Chừng như để lấy lòng bạn , chàng lại nói : Nếu tôi không tìm được một người đầy đủ Công , Dung , Ngôn , Hạnh như chị thì chẳng thà tôn tôn thờ chủ nghĩa độc thân. |
* Từ tham khảo:
- chủ nghĩa anh hùng
- chủ nghĩa ấn tượng
- chủ nghĩa bá quyền
- chủ nghĩa bành trướng
- chủ nghĩa bảo thủ
- chủ nghĩa bi quan