| chủ lực | dt. (Q.s): Lực-lượng chính, đơn-vị mạnh nhứt trong một đạo binh // tt. Chính, nòng-cốt, hay nhứt, đẹp nhứt: Tuồng chủ-lực, bộ đồ quần áo) chủ-lực. |
| chủ lực | - dt. (H. chủ: cốt yếu; lực: sức) Thuộc lực lượng chính của mình: Bộ đội chủ lực là lực lượng vũ trang cơ động (VNgGiáp). |
| chủ lực | dt. 1. Lực lượng chính, nòng cốt, có tác dụng quyết định: quân chủ lực. 2. Bộ đội chủ lực phân biệt với dân quân tự vệ và bộ đội địa phương. |
| chủ lực | dt (H. chủ: cốt yếu; lực: sức) Thuộc lực lượng chính của mình: Bộ đội chủ lực là lực lượng vũ trang cơ động (VNgGiáp). |
| chủ lực | dt. Cái sức quan-trọng hơn cả; lực-lượng riêng của mình. // Chủ-lực quân, toán quân quan-trọng hơn cả. |
| chủ lực | t. Nói lực lượng chính, lực lượng chủ chốt. quân chủ lực Đội quân chủ chốt trong một lực lượng võ trang. |
Vì vậy , sau khi nhắc nhở Huệ và Châu Văn Tiếp luôn luôn cảnh giác đề phòng mặt nam , Nhạc kéo gần như toàn bộ quân chủ lực ra phía bắc. |
| Chính mình sẽ là chủ lực của quân đội đây , còn dựa vào ai nữa. |
| Rồi người đi , người ở... Thời gian chạy hết bao nhiêu chặng đường dài , để bây giờ đội quân chủ lực của quân đội , của đất nước là mình , là lứa tuổi mình… Tụi trẻ đang vây quanh chiếc bàn kia , chẳng mấy chốc lại rụt rè , e lệ khi nói chuyện với nhau. |
Hành quân ! Hành quân !... Những đoàn quân cứ đi thoải mái và không biết bao giờ mới dừng lại , quay ra ở đội quân chủ lực , cơ động trực thuộc Bộ , không ở đâu được lâu quá 2 tháng. |
Tấn gật đầu : Một tiểu đoàn chủ lực , một tiểu đoàn bảo an và thêm một đại đội biệt kích. |
| Bọn lính chủ lực mặc đồ trai di , bọn biệt kích mặc đồ rằn , giày da và giày bố nện rầm rập , bồm bộp. |
* Từ tham khảo:
- chủ lưu
- chủ mưu
- chủ não
- chủ nghĩa
- chủ nghĩa a-pác-thai
- chủ nghĩa anh hùng