| chổng kềnh | trt. C/g. chổng vó Giơ hai tay hai chưn lên: Ngã té) chổng kềnh. |
| chổng kềnh | đgt. (Ngã, đổ...) ngửa ra: ngã chổng kềnh o cả xe hàng đổ chổng kềnh giữa đường. |
| chổng kềnh | trgt Nói ngă ngửa, chân tay giơ lên: Bị trượt chân, ngã chổng kềnh. |
| chổng kềnh | ph. Nói ngã ngửa chân tay giơ lên: Ngã chổng kềnh. |
| Nhưng lắm lúc , khi tôi vươn người qua phải hay qua trái để thò tay mò mẫm trong các tổ chim nằm sâu dưới mái ngói , cái thang bỗng nhiên chao qua chao lại và cuối cùng ngã chổng kềnh , lôi cả tôi theo khiến tôi té đập đầu xuống đất , trán sưng vù. |
* Từ tham khảo:
- chổng tĩ
- chống
- chống án
- chống báng
- chống chèo
- chống chế