| chôn rau cắt rốn | 1. Được sinh ra: Lão chôn rau cắt rốn ở cái làng này. 2. Thuộc nơi mình sinh ra, thuộc quê hương nơi có sự gắn bó máu thịt với mình (chôn rau (nhau), cắt rốn là hai việc đầu tiên phải làm, gắn liền với sự ra đời của một con người): trở về nơi chôn rau cắt rốn của mình. 3. Thuộc nơi xuất phát, khởi đầu của một tổ chức, một phong trào: Việt Bắc nơi chôn rau cắt rốn của Cách mạng nước ta. |
| chôn rau cắt rốn | ng Như Chôn nhau cắt rốn. |
| chôn rau cắt rốn |
|
| Lạy Trời Đất Quỷ Thần ! Xin phù hộ cho chúng con mạnh chân khoẻ tay để một ngày kia được trở về chôchôn rau cắt rốn^'n. |
Những bước đường đời Tỉnh Bình Định , mảnh đất đã nuôi dưỡng nên nhiều tên tuổi lớn trong thơ Việt Nam hiện đại , cũng là nochôn rau cắt rốn^'n của Xuân Diệu. |
* Từ tham khảo:
- chôn sống
- chôn sống dựng ngược
- chôn vào lòng
- chôn vùi
- chồn
- chồn