| chôn sống | đt. Chôn khi còn sống, chưa hết: Bị chôn sống, đem chôn sống // Lời hăm cách giễu-cợt: Tao chôn sống mày đa. |
| chôn sống | đgt. Chôn người sống, theo một hình thức trừng phạt hay tập tục mê tín: chôn sống cô gái đồng trinh để làm thần giữ của. |
| chôn sống | đgt Chôn người còn sống: Bọn giặc dã man đã chôn sống người chiến sĩ. |
Một tiếng cười giòn sau một câu nói đùa , Khương nghe như là ở trên cõi sống đưa xuống , mà cái buồng tối này chàng tưởng như là một cái áo quan lớn để chôn sống chàng. |
Lúc này Trương Phụ mới nhớ đến lời thầy tướng khi gã còn nhỏ ở quê nhà : Cậu phải bớt hiếu sát , nếu không sẽ bị tuyệt tự , chôn sống. |
| Gã thay ông đạo sĩ cũ đã bị con chốt chôn sống là ông đạo sĩ mới có đạo hạnh cao hơn. |
Ông cụ hỏi : Trương Phụ , ngươi còn nhớ ta không? Năm xưa , ta không chịu chỉ nơi ẩn nấp của Trùng Quang Đế , ngươi chôn sống ta ở bãi cát giữa bờ sông. |
| Khi giải phóng Buôn Mê Thuột , gia đình ông di tản vào Sài Gòn nên không thể mang theo , vốn là người Bắc di cư vào Huế năm 1954 nên biết người miền Bắc mê thịt chó , sợ bộ đội vào giải phóng Huế bắt làm thịt , người nhà bàn nhau đem chôn sống. |
| Tóm lại… Nhìn chung là anh muốn chết dần chết mòn , muốn chôn sống cuộc đời trong cái nhà mồ này chứ gì? Anh Hai… Tôi xin anh. |
* Từ tham khảo:
- chôn vào lòng
- chôn vùi
- chồn
- chồn
- chồn bay
- chồn chân mỏi gối