| chôn nhau cắt rốn | Nh. Chôn rau cắt rốn. |
| chôn nhau cắt rốn | ng Nói nơi mình đã sinh ra: Ra đi khỏi nơi chôn nhau cắt rốn (Tô-hoài). |
| chôn nhau cắt rốn | 1. Nói nơi sinh của mình: Xã Nam Liên là nơi chôn nhau cắt rốn của Hồ Chủ tịch. 2. Nói nơi phát sinh ra đầu tiên. |
| Nơi chôn nhau cắt rốn , nơi gắn bó cả đời đâu dễ gì nói xa là xa , buông là buông. |
| Bà không thôi day dứt rằng hai người anh bỏ nơi chôn nhau cắt rốn mà đi là do bà. |
| Đồng thời còn hát live ca khúc Huế buồn như thổ lộ tình cảm của mình dành cho nơi cchôn nhau cắt rốn. |
| Họ ở lại nơi cchôn nhau cắt rốncủa bản thân , đã nhiều lần sa ngã và mãi mãi là cái bóng của Ronaldo và Messi. |
| Gia đình ông Chiêm chấp thuận mức giá 6 ,2 tỉ đồng và ủy nhiệm cho ông Chủ tịch UBND H.Điện Bàn chỉ đạo xây dựng một ngôi trường mẫu giáo đúng chất lượng , mỹ thuật (đạt chuẩn quốc gia) và thời gian tại nơi cchôn nhau cắt rốncủa ông bà , dòng họ của Lê Công Anh Đức là xã Điện Hồng , H.Điện Bàn. |
| Nhưng với cô , dù đi đâu làm gì , có trở thành một ai đó trong xã hội , hay đạt được thành tích cao như thế nào thì cô vẫn luôn là Thúy An bé nhỏ , bình dị khi về với nơi cchôn nhau cắt rốncủa mình. |
* Từ tham khảo:
- chôn sấp liệm ngửa
- chôn sống
- chôn sống dựng ngược
- chôn vào lòng
- chôn vùi
- chồn